打發

dǎ fa đả phát

Hán Việt: đả phát · Pinyin: dǎ fa

Tổng quan

phái ai đó làm gì | đuổi ai đó đi | trải qua (thời gian) | (cũ) sắp xếp | (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Cấu tạo: (đả) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phái ai đó làm gì | đuổi ai đó đi | trải qua (thời gian) | (cũ) sắp xếp | (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.派遣、安排。《三國演義》第一一回:「陶謙先打發陳元龍往青州去訖,然後命糜竺齎赴北海。」《文明小史》第二四回:「過了十餘日,撫臺打發人來,請王總教衙門裡去有事相商。」 2.驅趕。元.無名氏《村樂堂.楔子》:「那個弟子孩兒,不似好人,偷東摸西,打發他去了罷。」 3.使人離開。《儒林外史》第三回:「快請回家去打發報錄人」。《文明小史》第二八回:「原來捕廳也因為風聲不好,先打發家眷進府,外面卻瞞著不說起。」 4.給與、支付。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「少下我茶錢五錢,酒錢三兩,飯錢一兩三錢,打發唱的耿妙蓮五兩。」《金瓶梅》第一○回:「將家活多辦買了,打發…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 差遣;派出这件事他打发秘书去办了; 支走;使离开终于把他打发了; 度过;消磨(时间)他整天呆在电视机前打发光阴。
  • Tân Hoa Tự Điển ①差遣;派出这件事他打发秘书去办了。②支走;使离开终于把他打发了。③度过;消磨(时间)他整天呆在电视机前打发光阴。

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch sb to do sth|to make sb leave|to pass (the time)|(old) to make arrangements|(old) to bestow (alms etc)
  • Cihui to dispatch sb to do sth; to make sb leave; to pass (the time); (old) to make arrangements; (old) to bestow (alms etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

派遣 · 消磨