消磨
tiêu ma
Hán Việt: tiêu ma · Pinyin: xiāo mó
Tổng quan
làm hao mòn; làm tiêu mòn (ý chí, tinh lực...). làm hao mòn ý chí.; tiêu ma; lãng phí; tiêu phí (thời gian). lãng phí thời gian; tiêu ma năm tháng
使意志、精力等逐渐消失:~志气; 度过(时间,多指虚度):~岁月。
1.漸漸消耗、消減。宋.劉子翬〈出郊〉詩:「平生豪橫氣,未老半消磨。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「陸軍只屯住在望江城外,水軍只屯在裡湖港口,搶擄民財,消磨糧餉,那個敢下湖捕賊?」 2.排遣時光。唐.鄭谷〈梓潼歲暮〉詩:「酒美消磨日,梅香著莫人。」元.黃庚〈龍江館舍〉詩:「詩篇陶寫清秋景,書冊消磨白日閒。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiêu ma 消磨 đgt. <từ cổ> tiêu khiển để giết thời gian. Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.6).; Mòn mỏi, mất dần đi. Thơ Tản Đà: »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«.; giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngả, giết làm thịt (một con bò...), tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...), làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...), làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...), làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.漸漸消耗、消減。宋.劉子翬〈出郊〉詩:「平生豪橫氣,未老半消磨。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「陸軍只屯住在望江城外,水軍只屯在裡湖港口,搶擄民財,消磨糧餉,那個敢下湖捕賊?」 2.排遣時光。唐.鄭谷〈梓潼歲暮〉詩:「酒美消磨日,梅香著莫人。」元.黃庚〈龍江館舍〉詩:「詩篇陶寫清秋景,書冊消磨白日閒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使意志、精力等逐渐消失:~志气; 度过(时间,多指虚度):~岁月。
Eng
- JMdict abrasion
- JMdict wearing out
- Cihui to wear down; to sap; to whittle away; to while away; to idle away
- Tần suất từ to wear down; to sap; to whittle away; to while away; to idle away
Đức
- Handedict Bsp.: 消磨歲月 消磨岁月 -- in den Tag hineinleben
ja
- JMdict 消磨(しょうま)
other
- Nguồn khác Mòn mỏi, mất dần đi
- Nguồn khác »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«