消磨

xiāo mó tiêu ma

Hán Việt: tiêu ma · Pinyin: xiāo mó

Tổng quan

mài mòn | làm hao mòn | bào mòn | giết thời gian | lãng phí thời gian òn mỏi, mất dần đi. Thơ Tản Đà: »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«. tiêu ma tiêu ma ☆Mòn mỏi, mất dần đi. Thơ Tản Đà: »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«. tiêu ma 消磨 đgt. <từ cổ> tiêu khiển để giết thời gian. Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.6).

Cấu tạo: (tiêu) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mài mòn | làm hao mòn | bào mòn | giết thời gian | lãng phí thời gian òn mỏi, mất dần đi. Thơ Tản Đà: »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«. tiêu ma tiêu ma ☆Mòn mỏi, mất dần đi. Thơ Tản Đà: »Tiêu ma tuế nguyệt, ngại ngùng tu mi«. tiêu ma 消磨 đgt. <từ cổ> tiêu khiển để giết thời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漸漸消耗、消減。宋.劉子翬〈出郊〉詩:「平生豪橫氣,未老半消磨。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「陸軍只屯住在望江城外,水軍只屯在裡湖港口,搶擄民財,消磨糧餉,那個敢下湖捕賊?」 2.排遣時光。唐.鄭谷〈梓潼歲暮〉詩:「酒美消磨日,梅香著莫人。」元.黃庚〈龍江館舍〉詩:「詩篇陶寫清秋景,書冊消磨白日閒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使意志、精力等逐渐消失:~志气;度过(时间,多指虚度):~岁月。

Eng

  • CC-CEDICT to wear down|to sap|to whittle away|to while away|to idle away
  • Cihui to wear down; to sap; to whittle away; to while away; to idle away

ja

  • JMdict abrasion|wearing out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打发 · 消耗 · 消费 · 耗费