打盹兒

dǎ dǔn r đả truân nhi

Hán Việt: đả truân nhi · Pinyin: dǎ dǔn r

Tổng quan

biến thể er hoá của 打盹

Cấu tạo: (đả) + (truân) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 打盹

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉目小睡。如:「午餐後打盹兒,可以使精神好一些。」《紅樓夢》第三○回:「只見幾個丫頭子手裡拿著針線,卻打盹兒呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小睡;断续地入睡(多指坐着或靠着):午饭后打个盹儿|晚上没睡好,白天老是~。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 打盹[da3 dun3]
  • Cihui erhua variant of 打盹

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞌睡