打知名度

đả tri danh độ

Hán Việt: đả tri danh độ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (tri) + (danh) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讓多數人知道某人、某事物的存在。如:「他擅於利用新聞媒體替自己打知名度。」

Eng

  • Cihui 打知名度 ǎ zhīmíngdù v.o. seek publicity