打破慣例

đả phá quán lệ

Hán Việt: đả phá quán lệ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (quán) + (lệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突破一向的舊法、常規。如:「本校原是男校,這學期打破慣例,準備開始招收女學生了。」

Eng

  • Cihui 打破慣例 ǎpò guànlì v.o. break fresh ground