打破舊習

đả phá cựu tập

Hán Việt: đả phá cựu tập

Tổng quan

sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (cựu) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng, (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)