打破沉默

đả phá trầm mặc

Hán Việt: đả phá trầm mặc

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (trầm) + (mặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突破沒有人說話或不表示意見的局面。如:「夫妻倆冷戰了幾天都不說話,今天終於藉小孩做橋梁,打破沉默。」「這天晚上,他一反常態,打破沉默,發表了許多令人折服的意見。」

Eng

  • Cihui break the ice