打破漆桶

đả phá tất dũng

Hán Việt: đả phá tất dũng

Tổng quan

ĐẢ PHÁ TẤT DŨNG Thiền lâm phương ngữ. Đập vỡ thùng sơn. Tất dũng: thùng sơn, chỉ cho hầm sâu vô minh. Đả Phá Tất Dũng là đập vỡ thùng sơn, là dụ cho phá được vô minh, nói khác đi là kiến tính. NTNL, q. hạ có ghi: 打破黑漆桶、 十方空索索. 不授靈山記、 安居大圓覺 Đập vỡ thùng sơn đen. Mười phương trống hoang hoác. Chẳng nhận Linh Sơn (thọ) ký. Ở yên (trong) đại viên giác.

Cấu tạo: (đả) + (phá) + (tất) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ PHÁ TẤT DŨNG Thiền lâm phương ngữ. Đập vỡ thùng sơn. Tất dũng: thùng sơn, chỉ cho hầm sâu vô minh. Đả Phá Tất Dũng là đập vỡ thùng sơn, là dụ cho phá được vô minh, nói khác đi là kiến tính. NTNL, q. hạ có ghi: 打破黑漆桶、 十方空索索. 不授靈山記、 安居大圓覺 Đập vỡ thùng sơn đen. Mười phương trống…