打草驚蛇

dǎ cǎo jīng shé đả thảo kinh xà

Hán Việt: đả thảo kinh xà · Pinyin: dǎ cǎo jīng shé

Tổng quan

nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch | trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Cấu tạo: (đả) + (thảo) + (kinh) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch | trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打草惊了草里的蛇。原比喻惩罚了甲而使乙有所警觉。后多比喻做法不谨慎,反使对方有所戒备。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻采取行动不谨慎不机密而走漏消息惊动了对方这次行动要注意保密,以免打草惊蛇。
  • Tân Hoa Tự Điển 打草惊了草里的蛇。原比喻惩罚了甲而使乙有所警觉◇多比喻做法不谨慎,反使对方有所戒备。

Eng

  • CC-CEDICT lit. beat the grass to scare the snake (idiom)|fig. to inadvertently alert an enemy|to punish sb as a warning to others
  • Cihui 打草驚蛇 ǎcǎojīngshé id. 1. inadvertently alert an enemy/opponent 2. punish sb. as a warning to others