打草驚蛇

dǎ cǎo jīng shé đả thảo kinh xà

Hán Việt: đả thảo kinh xà · Pinyin: dǎ cǎo jīng shé

Tổng quan

nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch | trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Cấu tạo: (đả) + (thảo) + (kinh) + (xà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ) | nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch | trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本宋.鄭文寶《南唐近事》:「王魯為當塗宰,頗以資產為務。會部民連狀訴主簿貪賄于縣尹,魯乃判曰:『汝雖打草,吾已蛇驚。』」打草驚蛇比喻某甲受到懲戒,而使某乙知所警惕。後多比喻行事不密,使對方有所察覺,預先防備。《水滸傳》第二九回:「空自打草驚蛇,倒乞他做了手腳,卻是不好。」《文明小史》第一回:「第一須用上些水磨工夫,叫他們潛移默化,斷不可操切從事,以致打草驚蛇,反為不美。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. beat the grass to scare the snake (idiom)|fig. to inadvertently alert an enemy|to punish sb as a warning to others
  • Cihui 打草驚蛇 ǎcǎojīngshé id. 1. inadvertently alert an enemy/opponent 2. punish sb. as a warning to others