打街罵巷

dǎ jiē mà xiàng đả nhai mạ hạng

Hán Việt: đả nhai mạ hạng · Pinyin: dǎ jiē mà xiàng

Tổng quan

cãi nhau với hàng xóm

Cấu tạo: (đả) + (nhai) + (mạ) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi nhau với hàng xóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在鄰里街坊間鬧事、耍無賴。《野叟曝言》第六回:「這劉大平日吃酒賭錢,打街罵巷,原是不安本分的人。」《醒世姻緣傳》第三○回:「那等悍妻潑妾,逆婦悍姑,或與婆婆合氣,或與丈夫反目,或是妯娌們言差語錯,或是姑嫂們競短爭長,或因偏護孩子,或因講說舌頭,打街罵巷,惡舍鬧鄰。」