打褶裝置

đả điệp trang trí

Hán Việt: đả điệp trang trí

Tổng quan

khăn choàng (đàn bà), bộ phận gấp nếp (ở máy khâu), (từ lóng) đồ ăn, (xem) bib, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời

Cấu tạo: (đả) + (điệp) + (trang) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn choàng (đàn bà), bộ phận gấp nếp (ở máy khâu), (từ lóng) đồ ăn, (xem) bib, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời