打諢說笑

đả ngộn thuyết tiếu

Hán Việt: đả ngộn thuyết tiếu

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (ngộn) + (thuyết) + (tiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡鬧、講笑話。如:「打諢說笑別太過分,以免傷人自尊。」《儒林外史》第三三回:「鮑廷爾在河房見了眾客,口內打諢說笑。」

Eng

  • Cihui 打諢說笑 ǎhùnshuōxiào f.e. make all manner of quips and jokes