打躬作揖

dǎ gōng zuō yī đả cung tác ấp

Hán Việt: đả cung tác ấp · Pinyin: dǎ gōng zuō yī

Tổng quan

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau | khấn cầu một cách khiêm tốn

Cấu tạo: (đả) + (cung) + (tác) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau | khấn cầu một cách khiêm tốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手抱拳,彎腰行禮。《儒林外史》第一六回:「好呀!老二回來了?穿的恁厚厚敦敦的棉襖!又在外邊學得恁知禮,會打躬作揖。」也作「打恭作揖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拱、揖:两手合抱致敬。弯身报拳行礼。表示恭敬顺从或恳求的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打恭作揖"。
  • Tân Hoa Tự Điển 拱、揖两手合抱致敬。弯身报拳行礼。表示恭敬顺从或恳求的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to bow respectfully with clasped hands|to beg humbly
  • Cihui 打躬作揖 ǎgōngzuòyī f.e. 1. bow deeply with folded hands 2. do obeisance 3. humbly request