打退堂鼓
đả thối đường cổ
Hán Việt: đả thối đường cổ · Pinyin: dǎ tuì táng gǔ
Tổng quan
nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ) | nghĩa bóng: từ bỏ | quay đầu chạy
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đánh trống lui quân (thành ngữ) | nghĩa bóng: từ bỏ | quay đầu chạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代縣官退堂擊鼓。《蕩寇志》第二四回:「天錫隨著那承局參見了,遞上由冊摺子,賀太平看了,打退堂鼓。」 2.比喻放棄、半途而廢。《官場現形記》第五七回:「如今聽說要拿他們作出頭的人,早已一半都打了退堂鼓了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指封建官吏退堂时打鼓。现在比喻跟人共同做事中途退缩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古时官吏打鼓退堂。 2.比喻中途退缩。
Eng
- CC-CEDICT lit. to beat the return drum (idiom)|fig. to give up|to turn tail
- Cihui 打退堂鼓 ǎ tuìtánggǔ v.o. back out; beat a retreat