打通關節

đả thông quan tiết

Hán Việt: đả thông quan tiết

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thông) + (quan) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用不法手段,暗中請託。《儒林外史》第四○回:「宋家曉得這事,慌忙叫小司客具了一個訴呈,打通了關節。」也作「打關節」。

Eng

  • Cihui 打通關節 ǎtōng guānjié v.o. bribe officials in charge