打道回府

dǎ dào huí fǔ đả đạo hồi phủ

Hán Việt: đả đạo hồi phủ · Pinyin: dǎ dào huí fǔ

Tổng quan

về nhà (một cách long trọng) | trở về nhà

Cấu tạo: (đả) + (đạo) + (hồi) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về nhà (một cách long trọng) | trở về nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官員出巡後回府衙,使差役在前鳴鑼開道,稱為「打道回府」。後指歸去、回去。如:「時候不早了,咱們該打道回府了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指回家。

Eng

  • CC-CEDICT to go home (in a ceremonial procession)|to return home
  • Cihui to go home (in a ceremonial procession); to return home