打醉眼子 đả túy nhãn tử Hán Việt: đả túy nhãn tử Tổng quan Cấu tạo: 打 (đả) + 醉 (túy) + 眼 (nhãn) + 子 (tử)Hán Việtđả túy nhãn tửCấu tạo打 + 醉 + 眼 + 子 · đả + túy + nhãn + tử nghĩa thành phần: đả + túy + nhãn + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因酒醉而打瞌睡。《水滸傳》第六五回:「約莫三更時候,廚下兩個使喚的也醉了。虔婆東倒西歪,卻在燈前打醉眼子。」