打野菜秃

đả dã thái ngốc

Hán Việt: đả dã thái ngốc

Tổng quan

ĐẢ DÃ THÁI NGỐC Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đả dã trai hán. Thiền tăng du phương tham học. Ngốc: Tiếng gọi thiền tăng. Vân Môn Văn Yển trong CĐTĐL q.19 ghi: 更有一般底人千鄉萬里,拋卻老邪娘,師僧和尙遮般底去去.遮打野菜禿,有什麼死急行腳去! Còn có một hạng người đi qua làng mạc rất xa, bỏ cha mẹ sư tăng hòa thượng để thực hiện ý tưởng này. Cái gã du phương này có gì mà nôn nóng hành khước!

Cấu tạo: (đả) + (dã) + (thái) + (ngốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẢ DÃ THÁI NGỐC Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đả dã trai hán. Thiền tăng du phương tham học. Ngốc: Tiếng gọi thiền tăng. Vân Môn Văn Yển trong CĐTĐL q.19 ghi: 更有一般底人千鄉萬里,拋卻老邪娘,師僧和尙遮般底去去.遮打野菜禿,有什麼死急行腳去! Còn có một hạng người đi qua làng mạc rất xa, bỏ cha mẹ sư tăng hòa thượng để…