打野鴨子

dǎ yě yā zǐ đả dã áp tử

Hán Việt: đả dã áp tử · Pinyin: dǎ yě yā zǐ

Tổng quan

bắt vịt trời: săn vịt trời/kiếm thêm

Cấu tạo: (đả) + (dã) + (áp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt vịt trời: săn vịt trời/kiếm thêm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕捉野鸭子,借指业余时间干活挣钱。