打鐵趁熱
đả thiết sấn nhiệt
Hán Việt: đả thiết sấn nhiệt · Pinyin: dǎ tiě chèn rè
Tổng quan
rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui rèn sắt khi còn nóng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打造鐵器必須加熱鎔燒。比喻做事必須把握時機、因勢利導。如:「要做這事,何不打鐵趁熱。」
Eng
- CC-CEDICT strike the iron while it's hot (idiom)
- Cihui 打鐵趁熱 ǎtiěchènrè f.e. Strike while the iron is hot.