打馬虎眼

dǎ mǎ hu yǎn đả mã hổ nhãn

Hán Việt: đả mã hổ nhãn · Pinyin: dǎ mǎ hu yǎn

Tổng quan

giả vờ ngu ngơ | làm việc qua loa (thành ngữ) giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意裝糊塗矇混騙人。

Cấu tạo: (đả) + (mã) + (hổ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ ngu ngơ | làm việc qua loa (thành ngữ) giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意裝糊塗矇混騙人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意裝糊塗或敷衍別人。如:「凡事都別打馬虎眼,小心最後自己遭殃。」

Eng

  • CC-CEDICT to play dumb|to slack off (idiom)
  • Cihui to play dumb; to slack off (idiom)