打馬虎眼

dǎ mǎ hu yǎn đả mã hổ nhãn

Hán Việt: đả mã hổ nhãn · Pinyin: dǎ mǎ hu yǎn

Tổng quan

giả vờ ngu ngơ | làm việc qua loa (thành ngữ) giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意裝糊塗矇混騙人。

Cấu tạo: (đả) + (mã) + (hổ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả vờ ngu ngơ | làm việc qua loa (thành ngữ) giả bộ ngớ ngẩn để lừa đảo。故意裝糊塗矇混騙人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故意装糊涂蒙骗人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。装糊涂,以蒙混骗人。

Eng

  • CC-CEDICT to play dumb|to slack off (idiom)
  • Cihui to play dumb; to slack off (idiom)