托尔斯泰

tuō ěr sī tàithác nhĩ tư thái

Hán Việt: thác nhĩ tư thái · Pinyin: tuō ěr sī tài

Tổng quan

Tolstoy (tên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(西元1828~1910)俄國小說家。出身貴族,曾就讀喀山大學,參加克里米亞戰爭,戰後漫遊歐洲。著有《復活》、《戰爭與和平》、《安娜.卡列尼娜》等小說,《人生論》、《藝術論》等論著,作品富於宗教精神及人道主義思想。

Cấu tạo: 托 (thác) + 爾 (nhĩ) + 斯 (tư) + 泰 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平
  • Cihui 战争与和平
  • Tần suất từ Tolstoy (tên) , Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平, 战争与和平

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1828~1910)俄國小說家。出身貴族,曾就讀喀山大學,參加克里米亞戰爭,戰後漫遊歐洲。著有《復活》、《戰爭與和平》、《安娜.卡列尼娜》等小說,《人生論》、《藝術論》等論著,作品富於宗教精神及人道主義思想。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi tolstoy

Eng

  • Cihui Tolstoy (name); Count Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), great Russian novelist, author of War and Peace 戰爭與和平; 战争与和平
  • Tần suất từ Tolstoy (name); Count Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), great Russian novelist, author of War and Peace 戰爭與和平, 战争与和平

Đức

  • Handedict Tolstoj (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

托尔斯港 · 托尔金 · 斯泰恩谢尔 · 斯泰西 · 斯泰尔斯 · 托尔明 · 托尔特克人 · 托尔高