托故

tuō gùthác cố

Hán Việt: thác cố · Pinyin: tuō gù

Tổng quan

tìm cớ; vin cớ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.借口某种原因。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藉故。《西遊記》第一八回:「三藏望行者急忙不來,心甚疑惑:不知是請菩薩不至?不知是行者託故而逃?」

Cấu tạo: 託 (thác) + 故 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn cớ: tìm cớ/vin cớ
  • Biên soạn 托故 uōgù* v.o. give/find a pretext

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.借口某种原因。

Eng

  • Cihui 托故 uōgù* v.o. give/find a pretext; Tā ∼ ¹zǎo zǒu le. He found an excuse and left early

Đức

  • Handedict eine Ausrede gebrauchen od. finden, einen Grund vorgeben, vorschützen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

借口 · 借故