扛鼎拔山

gāng dǐng bá shān giang đỉnh bạt san

Hán Việt: giang đỉnh bạt san · Pinyin: gāng dǐng bá shān

Tổng quan

Cấu tạo: (giang) + (đỉnh) + (bạt) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力氣強大,勇武過人。參見「拔山扛鼎」條。《東周列國志》第七二回:「有扛鼎拔山之勇,經文緯武之才。」《醒世姻緣傳》第九一回:「若是一隻死狗,你很命扶他上牆,那死狗的後腿定是巴不住,後腿定是上不來,你就有扛鼎拔山的氣力,斷抬舉不起那稀爛的東西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扛:双手举起。拔起大山,举起重鼎。形容力气很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 扛双手举起。拔起大山,举起重鼎。形容力气很大。