扣人心絃
khấu nhân tâm huyền
Hán Việt: khấu nhân tâm huyền · Pinyin: kòu rén xīn xián
Tổng quan
kích thích | hồi hộp | hấp dẫn | gây cấn | nghẹt thở
Nghĩa
Việt
- Cihui kích thích | hồi hộp | hấp dẫn | gây cấn | nghẹt thở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容十分感動人。如:「這部電影的情節十分扣人心弦。」也作「叩人心弦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扣:敲打。形容事物激动人心。
- Tân Hoa Tự Điển 形容诗文、表演等有感染力,使人心情激动。
- Tân Hoa Tự Điển 扣敲打。形容事物激动人心。
Eng
- CC-CEDICT to excite|to thrill|exciting|thrilling|cliff-hanging
- Cihui 扣人心弦 òurénxīnxián f.e. exciting; thrilling