扣屎盔子

kòu shǐ kuī zǐ khấu thỉ khôi tử

Hán Việt: khấu thỉ khôi tử · Pinyin: kòu shǐ kuī zǐ

Tổng quan

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân | nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ | phỉ báng

Cấu tạo: (khấu) + (thỉ) + (khôi) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân | nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ | phỉ báng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻给人妄加罪名,进行诬蔑。

Eng

  • CC-CEDICT (northern dialect) lit. to cap in excrement|fig. to discredit with absurd unfounded accusations|to vilify
  • Cihui (northern dialect) lit. to cap in excrement; fig. to discredit with absurd unfounded accusations; to vilify