執意不肯
chấp ý bất khẳng
Hán Việt: chấp ý bất khẳng
Tổng quan
nhứt định không chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui nhứt định không chịu
Eng
- Cihui 執意不肯 híyìbùkěn f.e. opinionated; stubborn; insistingly disagreeing | Wǒ qǐng tā zhù dào wǒmen jiā lái, kěshì tā ∼. I invited her to stay with us, but she declined.