送喪

sòng sàng tống tang

Hán Việt: tống tang · Pinyin: sòng sàng

Tổng quan

đưa ma: đưa tang

Cấu tạo: (tống) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ma: đưa tang
  • Cihui đưa ma; đưa tang。送殯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟著喪家的行列,把靈柩送到葬地。《水滸傳》第二回:「滿村中三四百史家莊戶,都來送喪掛孝。埋殯在村西山上祖墳內了。」《儒林外史》第一七回:「滿莊的人都來弔孝送喪。」也作「送殯」、「送葬」。

Eng

  • Cihui 送喪 òngsāng v.o. take part in a funeral procession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

执绋 · 送葬