執經問難

zhí jīng wèn nán chấp kinh vấn nan

Hán Việt: chấp kinh vấn nan · Pinyin: zhí jīng wèn nán

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (kinh) + (vấn) + (nan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手捧经书,质疑问难。后多指弟子从师受业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手持经书反复质问,以求解惑。
  • Tân Hoa Tự Điển 手捧经书,质疑问难◇多指弟子从师受业。

Eng

  • Cihui 執經問難 híjīngwènnán f.e. 1. hold the classics and discuss the text 2. put questions to pupils