執行主席
chấp hành chủ tịch
Hán Việt: chấp hành chủ tịch · Pinyin: zhí xíng zhǔ xí
Tổng quan
chủ toạ: chủ tịch
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ toạ: chủ tịch
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开会时由主席团在成员中推举的轮流主持会议的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开会时由主席团在成员中推举的轮流主持会议的人。
Eng
- Cihui 執行主席 híxíng zhǔxí n. executive/presiding chair M:²wèi