執鞭墜蹬

zhí biān zhuì dèng chấp tiên trụy đặng

Hán Việt: chấp tiên trụy đặng · Pinyin: zhí biān zhuì dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (tiên) + (trụy) + (đặng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手里拿着马鞭,跟在马镫旁边。比喻因敬仰而愿意追随在左右。