执鞭随镫

zhí biān suí dèngchấp tiên tùy đăng

Hán Việt: chấp tiên tùy đăng · Pinyin: zhí biān suí dèng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻因敬仰而愿意追随左右。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻因敬仰而愿意追随左右。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

手持馬鞭,跟隨在馬鐙旁。表示追隨左右,任由差遣的意思。明.陸采《明珠記》第一一齣:「今請太尉入朝,共成大事,小將情愿執鞭隨鐙。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「興兒道:『小人是執鞭隨鐙之人,怎敢當此?』」也作「執鞭墜鐙」。

Cấu tạo: 執 (chấp) + 鞭 (tiên) + 隨 (tùy) + 鐙 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻因敬仰而愿意追随左右。"}
  • Biên soạn 執鞭隨鐙 híbiānsuídèng f.e. follow sb

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"执鞭坠镫"。

Eng

  • Cihui 執鞭隨鐙 híbiānsuídèng f.e. follow sb
  • Tần suất từ 執鞭隨鐙 híbiānsuídèng f.e. follow sb

Từ liên quan

Gần nghĩa

执鞭随蹬 · 执鞭坠镫 · 执鞭坠蹬 · 執鞭墜鐙 · 執鞭隨鐙