掃地以盡
tảo địa dĩ tận
Hán Việt: tảo địa dĩ tận · Pinyin: sǎo dì yǐ jìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻破坏得彻底。也比喻面子、威风丢失干净。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"扫地俱尽"。
Eng
- Cihui 掃地以盡 ǎodìyǐjìn f.e. 1. trail one's dignity in the dirt 2. be swept clean