掃地出門
tảo địa xuất môn
Hán Việt: tảo địa xuất môn · Pinyin: sǎo dì chū mén
Tổng quan
đuổi ra khỏi nhà: bị cướp sạch của cải, đuổi ra khỏi nhà/trắng tay
Nghĩa
Việt
- Cihui đuổi ra khỏi nhà: bị cướp sạch của cải, đuổi ra khỏi nhà/trắng tay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻将坏东西彻底清除出去。也没收全部财产,赶出家门。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从头到尾,自始至终。 2.没收其全部财产并赶出家门。
Eng
- Cihui 掃地出門 ǎodì chūmén v.p. <PRC> force a family from their home without their taking anything