掃除天下

sǎo chú tiān xià tảo trừ thiên hạ

Hán Việt: tảo trừ thiên hạ · Pinyin: sǎo chú tiān xià

Tổng quan

tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cấu tạo: (tảo) + (trừ) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái lập trật tự khắp thiên hạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扫除:消除,肃清。肃清坏人,安定社会。
  • Tân Hoa Tự Điển 扫除消除,肃清。肃清坏人,安定社会。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to re-establish order throughout the empire
  • Cihui 掃除天下 ǎochú tiānxià v.o. eliminate evil and bring order throughout the land