扬名四海

yáng míng sì hǎidương danh tứ hải

Hán Việt: dương danh tứ hải · Pinyin: yáng míng sì hǎi

Tổng quan

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

扬名:传播名声。四海:古人认为中国四境有海环绕,故以“四海”代指全国各处; 也指世界各地。指名声传遍各地。

Cấu tạo: 揚 (dương) + 名 (danh) + 四 (tứ) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi tiếng khắp nơi
  • Tần suất từ nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扬名:传播名声。四海:古人认为中国四境有海环绕,故以“四海”代指全国各处; 也指世界各地。指名声传遍各地。

Eng

  • Cihui known throughout the country (idiom); world-famous
  • Tần suất từ known throughout the country (idiom); world-famous

Từ liên quan

Gần nghĩa

四海為家 · 四海一家 · 四海飘零 · 四海升平 · 四海鼎沸 · 四海为家 · 四海昇平 · 四海皆准