扬名显亲

yáng míng xiǎn qīndương danh hiển thân

Hán Việt: dương danh hiển thân · Pinyin: yáng míng xiǎn qīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扬:传扬; 显:显赫; 亲:父母。指使双亲显耀,名声传扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

博得好名聲,以顯揚父母。唐.白居易〈王庭湊曾祖五哥之可贈越州都督制〉:「奮發而勵節許國,感激而揚名顯親。」《精忠岳傳》第四八回:「特來奉托元帥,懇乞收在部下立功,得以揚名顯親,不勝感激。」

Cấu tạo: 揚 (dương) + 名 (danh) + 顯 (hiển) + 親 (thân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扬:传扬; 显:显赫; 亲:父母。指使双亲显耀,名声传扬。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬名四海 · 扬名的 · 扬名后世 · 显亲扬名 · 扬名显姓 · 扬名于世 · 扬名天下 · 扬名海外