扭住衣領

nữu trụ y lĩnh

Hán Việt: nữu trụ y lĩnh

Tổng quan

cổ áo, vòng cổ (chó, ngựa), (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm, vòng lông cổ (chim, thú), chả cuộn (thịt, cá), cổ hở, đang làm việc, đang có làm việc, không có việc làm, thất nghiệp, làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc, tóm, tóm cổ, bắt, (từ lóng) chiếm, lây, xoáy, cuôn lại mà nướng (thịt, cá), (kỹ thuật) đóng đai, (thể dục,thể thao) chặn (đối phương đang cầm bóng) (bóng bầu dục)

Cấu tạo: (nữu) + (trụ) + (y) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ áo, vòng cổ (chó, ngựa), (kỹ thuật) vòng đai; vòng đệm, vòng lông cổ (chim, thú), chả cuộn (thịt, cá), cổ hở, đang làm việc, đang có làm việc, không có việc làm, thất nghiệp, làm việc hết sức căng thẳng; vất vả cực nhọc, tóm, tóm cổ, bắt, (từ lóng) chiếm, lây, xoáy, cuôn lại m…