扭曲作直
nữu khúc tác trực
Hán Việt: nữu khúc tác trực · Pinyin: niǔ qū zuò zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把直的拗彎,彎的弄直。比喻歪曲事實、顛倒是非。《孤本元明雜劇.十樣錦.第二折》:「皆因我生前扭曲作直,死之後東也不管,西也不收。」《孤本元明雜劇.貧富興衰.第三折》:「則因你扭曲作直如蛇蠍,意狠心毒似虎狼。」也作「拗曲作直」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻是非颠倒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓颠倒是非。
Eng
- Cihui 扭曲作直 iǔqūzuòzhí f.e. distort the facts