扭股兒糖

niǔ gǔ ér táng nữu cổ nhi đường

Hán Việt: nữu cổ nhi đường · Pinyin: niǔ gǔ ér táng

Tổng quan

kẹo kéo: kẹo xoắn thừng

Cấu tạo: (nữu) + (cổ) + (nhi) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẹo kéo: kẹo xoắn thừng
  • Cihui kẹo kéo; kẹo xoắn thừng。用麥芽糖製成的兩股或三股扭在一起的食品,多用來形容扭動或纏繞的形狀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用麥芽製成的糖。兩股或三股扭在一起。亦形容扭擺身體的樣子。《程乙本紅樓夢》第二三回:「便拉著賈母,扭的扭股兒糖似的,死也不敢去。」《海上花列傳》第一三回:「樸齋也有三分煩燥起來。秀寶那裡肯依,扭的身子像扭股兒糖一般,恨不得把樸齋立刻擠出銀水來纔好。」

Eng

  • Cihui 扭股兒糖 iǔgǔ'rtáng n. twisted malt candy