扭轉

niǔ zhuǎn nữu chuyển

Hán Việt: nữu chuyển · Pinyin: niǔ zhuǎn

Tổng quan

đảo ngược | xoay chuyển (tình huống không mong muốn) | (cơ học) mô-men xoắn 1. xoay; quay。掉轉。 他扭轉身子,向車間走去。 anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng. 2. xoay chuyển; cải biến; thay đổi。糾正或改變事物的發展方向。 扭轉局面。 xoay chuyển cục diện. 必須扭轉理論脫離實際的現象。 cần phải thay đổi hiện tượng lí luận thoát li ra khỏi thực tế.

Cấu tạo: (nữu) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảo ngược | xoay chuyển (tình huống không mong muốn) | (cơ học) mô-men xoắn 1. xoay; quay。掉轉。 他扭轉身子,向車間走去。 anh ấy quay người lại, đi về hướng phân xưởng. 2. xoay chuyển; cải biến; thay đổi。糾正或改變事物的發展方向。 扭轉局面。 xoay chuyển cục diện. 必須扭轉理論脫離實際的現象。 cần phải thay đổi hiện tượng lí lu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉轉、旋轉。《三國演義》第一○二回:「汝便將木牛流馬口內舌頭扭轉,牛馬就不能行動。」《文明小史》第五○回:「扭轉頭來一看,見是一個洋人,後來又上上下下瞧了幾遍。」 2.扳轉,使情勢改變。如:「扭轉局勢」、「扭轉奢靡的風氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉转扭转身子; 纠正或改变事物的发展方向扭转局势|这一不良现象终于被扭转过来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①掉转扭转身子。②纠正或改变事物的发展方向扭转局势|这一不良现象终于被扭转过来。

Eng

  • CC-CEDICT to reverse|to turn around (an undesirable situation)|(mechanics) torsion
  • Cihui to reverse; to turn around (an undesirable situation); (mechanics) torsion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挽回 · 旋转