旋转

xuán zhuǎntoàn chuyển

Hán Việt: toàn chuyển · Pinyin: xuán zhuǎn

Tổng quan

Hán Việt: HOÀN, TOÀN CHUYỂN xoay tròn; quay xung quanh (quanh một trục hay một điểm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体围绕一个点或一个轴作圆周运动。如地球绕地轴旋转,同时也围绕太阳旋转。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轉動。如:「他旋轉門把,開門而出。」《北史.卷五四.列傳.斛律金》:「形如車輪,旋轉而下。」《三國演義》第五八回:「其船反撐不定,於急水中旋轉。」 2.扭轉、改變。如:「在公司同仁齊心的努力下,終於旋轉了業績低迷的情勢。」《明史.卷一六三.列傳.謝鐸》:「禁垣被震,城門示災,不思竦動旋轉,以大答天人之望,是則誠可憂也。」 3.暈眩。如:「他下了雲霄飛車後,頭開始覺得旋轉起來。」

Cấu tạo: 旋 (toàn) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay
  • Cihui vòng
  • Cihui quay
  • Tần suất từ xoay , vòng , quay , xoay tròn; Hán Việt: HOÀN, TOÀN CHUYỂN xoay tròn; quay xung quanh (quanh một trục hay một điểm); xoay tròn
  • Biên soạn 旋轉 uánzhuǎn v. revolve; gyrate; spin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動。如:「他旋轉門把,開門而出。」《北史.卷五四.列傳.斛律金》:「形如車輪,旋轉而下。」《三國演義》第五八回:「其船反撐不定,於急水中旋轉。」 2.扭轉、改變。如:「在公司同仁齊心的努力下,終於旋轉了業績低迷的情勢。」《明史.卷一六三.列傳.謝鐸》:「禁垣被震,城門示災,不思竦動旋轉,以大答天人之望,是則誠可憂也。」 3.暈眩。如:「他下了雲霄飛車後,頭開始覺得旋轉起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体围绕一个点或一个轴作圆周运动。如地球绕地轴旋转,同时也围绕太阳旋转。
  • Kaggle Zh-Vi circle

Eng

  • Cihui to rotate; to revolve; to spin; to whirl

Đức

  • Handedict drehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回旋 · 扭转 · 挽回