扭轉乾坤
nữu chuyển kiền khôn
Hán Việt: nữu chuyển kiền khôn · Pinyin: niǔ zhuǎn qián kūn
Tổng quan
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: thay đổi cục diện | xoay chuyển tình thế
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: thay đổi cục diện | xoay chuyển tình thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾坤,指天地。扭轉乾坤比喻將局面整個轉變過來。通常是指由逆勢轉為順勢。如:「第九局下半的那支全壘打,真是扭轉乾坤的一棒啊!」
Eng
- CC-CEDICT lit. to upend heaven and earth (idiom)|fig. to change the course of events|to turn things around
- Cihui 扭轉乾坤 iǔzhuǎn qiánkūn v.o. change the course of events; retrieve a situation