扭轉頹勢

nữu chuyển đồi thế

Hán Việt: nữu chuyển đồi thế

Tổng quan

Cấu tạo: (nữu) + (chuyển) + (đồi) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變原本處於不利、衰敗的情勢。如:「由於員工的同心協力,終於扭轉頹勢,使公司營運恢復正常。」

Eng

  • Cihui 扭轉頹勢 iǔzhuǎn tuíshì v.o. reverse a decline