扯後腿

chě hòu tuǐ xả hậu thối

Hán Việt: xả hậu thối · Pinyin: chě hòu tuǐ

Tổng quan

gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Cấu tạo: (xả) + (hậu) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây cản trở hoặc trở ngại cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對他人的行動加以阻撓、破壞、牽制,使其不能達到目的。如:「這次計畫又失敗了,我想一定有人在背後扯後腿。」也作「拖後腿」、「拉後腿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻利用亲密的关系和感情牵制别人的行动。多含贬义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻利用亲密的关系和感情牵制别人的行动。多含贬义。

Eng

  • CC-CEDICT to be a drag or hindrance on sb
  • Cihui to be a drag or hindrance on sb

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

帮忙