幫忙

bāng máng bang mang

Hán Việt: bang mang · Pinyin: bāng máng

Tổng quan

giúp | giúp đỡ | làm ơn | làm giúp một tay

Cấu tạo: (bang) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp | giúp đỡ | làm ơn | làm giúp một tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助他人做事或解決困難。《紅樓夢》第四五回:「寶玉每日便在惜春這裡幫忙。」《兒女英雄傳》第一九回:「鄧褚父女翁婿,並些幫忙的村婆兒、村姑兒,在旁看了姑娘合安老爺這番恩義,也無不傷心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)帮助别人做事,泛指在别人有困难的时候给予帮助你搬家时我来~ㄧ这件事我实在帮不上忙。

Eng

  • CC-CEDICT to help|to lend a hand|to do a favor|to do a good turn
  • Cihui to help; to lend a hand; to do a favor; to do a good turn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助理 · 帮助

Từ trái nghĩa

扯后腿 · 捣乱 · 破坏