扯破臉皮
xả phá kiểm bì
Hán Việt: xả phá kiểm bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相堅持己見,不顧彼此顏面,公開決裂。如:「別再固執了,一旦扯破臉皮,彼此都難看。」
Eng
- Cihui 扯破臉皮 hěpò liǎnpí v.o. <coll.> destroy sb.'s “face”
Hán Việt: xả phá kiểm bì