扯篷拉縴

chě péng lā qiàn xả bồng lạp khiên

Hán Việt: xả bồng lạp khiên · Pinyin: chě péng lā qiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (xả) + (bồng) + (lạp) + (khiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從事介紹牽線的工作以從中取利。《紅樓夢》第一五回:「我比不得他們扯篷拉縴的圖銀子。這三千銀子,不過是給打發說去的小廝作盤纏,使他賺幾個辛苦錢。」

Eng

  • Cihui 扯篷拉纖 hěpénglāqiàn f.e. 1. dispute over trifles 2. argue back and forth; wrangle 3. pass the buck